ĐĂNG KÝ SIZE ÁO QUÀ TẶNG NHÂN DỊP THÁNG CÔNG NHÂN - THÁNG HÀNH ĐỘNG VỀ AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ HỘI THAO BSR NĂM 2026
BẢNG SIZE TƯ VẤN CHỌN ÁO
1. Khuyến nghị xem xét chọn size áo
- Anh, Chị xem xét thêm vòng bụng/vòng eo, vòng ngực, vai, bắp tay/đùi và sở thích mặc ôm hay thoải mái.
- Khách nam trung niên có thể có bụng/đùi to; nên ưu tiên sự thoải mái khi ngồi xe, di chuyển.
- Các thông số có thể chênh lệch 1–2cm so với sản phẩm thực tế. Trường hợp khách nằm giữa 2 size hoặc thích mặc thoải mái, ưu tiên tăng 1 size.
2. Bảng size áo Nam
|
Size |
Chiều cao phù hợp |
Cân nặng phù hợp |
Gợi ý Lựa chọn |
|
S |
1m64 – 1m76 |
55 – 63kg |
Dáng vừa; khách thường mặc M phổ thông có thể mặc S |
|
M |
1m66 – 1m78 |
64 – 72kg |
Dáng trung bình, vai/ngực vừa |
|
L |
1m68 – 1m78 |
73 – 78kg |
Có bụng/ngực lớn hơn một chút |
|
XL |
1m70 – 1m80 |
78 – 83kg |
Dáng đầy đặn, thích mặc thoải mái |
|
2XL |
1m72 – 1m80 |
83 – 88kg |
Dáng lớn, bụng/ngực to hơn |
|
3XL |
1m74 – 1m84 |
88 – 92kg |
Dáng lớn, cần form thoải mái |
Size áo nam có xu hướng rộng hơn hàng phổ thông khoảng 1 size. Tuy nhiên nếu khách có bụng/ngực lớn hoặc thích mặc thoải mái, vẫn nên tăng size.
3. Bảng size áo Nữ
|
Size |
Chiều cao tham khảo |
Cân nặng tư vấn |
Gợi ý Lựa chọn |
|
XS |
1m49 – 1m55 |
38 – 44kg |
Dáng nhỏ, người rất gọn |
|
S |
1m49 – 1m60 |
45 – 50kg |
Dáng gọn; khách 1m49 khoảng 50kg vẫn có thể vừa S |
|
M |
1m55 – 1m65 |
51 – 56kg |
Dáng trung bình |
|
L |
1m58 – 1m70 |
57 – 62kg |
Dáng đầy đặn vừa; cao 1m60 khoảng 60kg có thể vừa L |
|
XL |
1m62 – 1m75 |
63 – 68kg |
Dáng lớn hoặc thích mặc thoải mái |
- Đơn vị phụ trách
- CĐCS; Mr. NGÔ TRƯỜNG HẬN
- Đối tượng
- Nhân sự BSR